TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远期

yuǎnqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠期

Âm Hán Việt VIỄN KỲ

远期 nghĩa là dài hạn.

Nghĩa của 远期

yuǎnqī

VIỄN KỲDanh từphồn thể 遠期
  1. Dài hạn
  2. Vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả)
  3. Viết tắt của 远期合约 (yuǎnqīhéyuē)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 远期

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

远期 nghĩa là gì?

远期 (yuǎnqī) nghĩa là dài hạn.

远期 đọc thế nào?

远期 đọc là yuǎnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 远期 là gì?

Âm Hán Việt của 远期 là "viễn kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.