TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远未解决

yuǎnwèijiějué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠未解決

Âm Hán Việt VIỄN VỊ GIẢI QUYẾT

远未解决 nghĩa là Còn lâu mới được giải quyết.

Nghĩa của 远未解决

yuǎnwèijiějué

VIỄN VỊ GIẢI QUYẾTphồn thể 遠未解決
  1. Còn lâu mới được giải quyết

Câu hỏi thường gặp

远未解决 nghĩa là gì?

远未解决 (yuǎnwèijiějué) nghĩa là Còn lâu mới được giải quyết.

远未解决 đọc thế nào?

远未解决 đọc là yuǎnwèijiějué (pinyin).

Âm Hán Việt của 远未解决 là gì?

Âm Hán Việt của 远未解决 là "viễn vị giải quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.