TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远来的和尚会念经

yuǎnláidehéshanghuìniànjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠來的和尚會念經

Âm Hán Việt VIỄN LAI ĐÍCH HÒA THƯỢNG HỘI NIỆM KINH

远来的和尚会念经 nghĩa là Nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh.

Nghĩa của 远来的和尚会念经

yuǎnláidehéshanghuìniànjīng

VIỄN LAI ĐÍCH HÒA THƯỢNG HỘI NIỆM KINHphồn thể 遠來的和尚會念經
  1. thành ngữ Nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh
  2. Nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Câu hỏi thường gặp

远来的和尚会念经 nghĩa là gì?

远来的和尚会念经 (yuǎnláidehéshanghuìniànjīng) nghĩa là Nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh.

远来的和尚会念经 đọc thế nào?

远来的和尚会念经 đọc là yuǎnláidehéshanghuìniànjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 远来的和尚会念经 là gì?

Âm Hán Việt của 远来的和尚会念经 là "viễn lai đích hòa thượng hội niệm kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.