远水不救近火 nghĩa là Xem 远水救不了近火 (yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ).
Nghĩa của 远水不救近火
yuǎnshuǐbùjiùjìnhuǒ
VIỄN THỦY BẤT CỨU CẬN HỎATục ngữphồn thể 遠水不救近火
Xem 远水救不了近火 (yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ)
Câu hỏi thường gặp
远水不救近火 nghĩa là gì?
远水不救近火 (yuǎnshuǐbùjiùjìnhuǒ) nghĩa là Xem 远水救不了近火 (yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ).
远水不救近火 đọc thế nào?
远水不救近火 đọc là yuǎnshuǐbùjiùjìnhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 远水不救近火 là gì?
Âm Hán Việt của 远水不救近火 là "viễn thủy bất cứu cận hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.