TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远水不解近渴

yuǎnshuǐbùjiějìnkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠水不解近渴

Âm Hán Việt VIỄN THỦY BẤT GIẢI CẬN KHÁT

远水不解近渴 nghĩa là Lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách.

Nghĩa của 远水不解近渴

yuǎnshuǐbùjiějìnkě

VIỄN THỦY BẤT GIẢI CẬN KHÁTphồn thể 遠水不解近渴
  1. Lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách
  2. Phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

远水不解近渴 nghĩa là gì?

远水不解近渴 (yuǎnshuǐbùjiějìnkě) nghĩa là Lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách.

远水不解近渴 đọc thế nào?

远水不解近渴 đọc là yuǎnshuǐbùjiějìnkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 远水不解近渴 là gì?

Âm Hán Việt của 远水不解近渴 là "viễn thủy bất giải cận khát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.