TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远水救不了近火

yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠水救不了近火

Âm Hán Việt VIỄN THỦY CỨU BẤT LIỄU CẬN HỎA

远水救不了近火 nghĩa là Nước xa không cứu được lửa gần.

Nghĩa của 远水救不了近火

yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ

VIỄN THỦY CỨU BẤT LIỄU CẬN HỎAphồn thể 遠水救不了近火
  1. Nước xa không cứu được lửa gần
  2. nghĩa bóng Giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Câu hỏi thường gặp

远水救不了近火 nghĩa là gì?

远水救不了近火 (yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ) nghĩa là Nước xa không cứu được lửa gần.

远水救不了近火 đọc thế nào?

远水救不了近火 đọc là yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 远水救不了近火 là gì?

Âm Hán Việt của 远水救不了近火 là "viễn thủy cứu bất liễu cận hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.