TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远缘

yuǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠緣

Âm Hán Việt VIỄN DUYÊN

远缘 nghĩa là Có quan hệ họ hàng xa.

Nghĩa của 远缘

yuǎnyuán

VIỄN DUYÊNphồn thể 遠緣
  1. Có quan hệ họ hàng xa
  2. Quan hệ xa

Câu hỏi thường gặp

远缘 nghĩa là gì?

远缘 (yuǎnyuán) nghĩa là Có quan hệ họ hàng xa.

远缘 đọc thế nào?

远缘 đọc là yuǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 远缘 là gì?

Âm Hán Việt của 远缘 là "viễn duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.