远程
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遠程
远程 nghĩa là từ xa, đường dài.
Nghĩa của 远程
yuǎnchéng
VIỄN TRÌNHTính từphồn thể 遠程- Từ xa
- Đường dài
- Tầm xa
Câu ví dụ với 远程
- 我经常使用SSH来远程连接到我的电脑。 Wǒ jīngcháng shǐyòng S S H lái yuǎnchéng liánjiē dào wǒ de diànnǎo.Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
远程 nghĩa là gì?
远程 (yuǎnchéng) nghĩa là từ xa, đường dài.
远程 đọc thế nào?
远程 đọc là yuǎnchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 远程 là gì?
Âm Hán Việt của 远程 là "viễn trình".