TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远程

yuǎnchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠程

Âm Hán Việt VIỄN TRÌNH

远程 nghĩa là từ xa, đường dài.

Nghĩa của 远程

yuǎnchéng

VIỄN TRÌNHTính từphồn thể 遠程
  1. Từ xa
  2. Đường dài
  3. Tầm xa

Câu ví dụ với 远程

  • 我经常使用SSH来远程连接到我的电脑。 Wǒ jīngcháng shǐyòng S S H lái yuǎnchéng liánjiē dào wǒ de diànnǎo.Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

远程 nghĩa là gì?

远程 (yuǎnchéng) nghĩa là từ xa, đường dài.

远程 đọc thế nào?

远程 đọc là yuǎnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 远程 là gì?

Âm Hán Việt của 远程 là "viễn trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.