TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远胄

yuǎnzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠胄

Âm Hán Việt VIỄN TRỤ

远胄 nghĩa là hậu duệ xa.

Nghĩa của 远胄

yuǎnzhòu

VIỄN TRỤphồn thể 遠胄
  1. Hậu duệ xa

Câu hỏi thường gặp

远胄 nghĩa là gì?

远胄 (yuǎnzhòu) nghĩa là hậu duệ xa.

远胄 đọc thế nào?

远胄 đọc là yuǎnzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 远胄 là gì?

Âm Hán Việt của 远胄 là "viễn trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.