远虑 (yuǎnlǜ) nghĩa là cân nhắc lâu dài, nhìn xa trông rộng.
远虑 đọc thế nào?
远虑 đọc là yuǎnlǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 远虑 là gì?
Âm Hán Việt của 远虑 là "viễn lự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.