TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远避

yuǎnbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠避

Âm Hán Việt VIỄN TỴ

远避 nghĩa là giữ khoảng cách, từ bỏ.

Nghĩa của 远避

yuǎnbì

VIỄN TỴĐộng từphồn thể 遠避
  1. Giữ khoảng cách
  2. Từ bỏ

Câu hỏi thường gặp

远避 nghĩa là gì?

远避 (yuǎnbì) nghĩa là giữ khoảng cách, từ bỏ.

远避 đọc thế nào?

远避 đọc là yuǎnbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 远避 là gì?

Âm Hán Việt của 远避 là "viễn tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.