TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远郊

yuǎnjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠郊

Âm Hán Việt VIỄN GIAO

远郊 nghĩa là vùng ngoại ô.

Nghĩa của 远郊

yuǎnjiāo

VIỄN GIAOphồn thể 遠郊
  1. Vùng ngoại ô
  2. Phía ngoài xa của thành phố

Câu hỏi thường gặp

远郊 nghĩa là gì?

远郊 (yuǎnjiāo) nghĩa là vùng ngoại ô.

远郊 đọc thế nào?

远郊 đọc là yuǎnjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 远郊 là gì?

Âm Hán Việt của 远郊 là "viễn giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.