TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远销

yuǎnxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠銷

Âm Hán Việt VIỄN TIÊU

远销 nghĩa là Bán sang các vùng đất xa.

Nghĩa của 远销

yuǎnxiāo

VIỄN TIÊUĐộng từphồn thể 遠銷
  1. Bán sang các vùng đất xa

Câu hỏi thường gặp

远销 nghĩa là gì?

远销 (yuǎnxiāo) nghĩa là Bán sang các vùng đất xa.

远销 đọc thế nào?

远销 đọc là yuǎnxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 远销 là gì?

Âm Hán Việt của 远销 là "viễn tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.