TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远门

yuǎnmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠門

Âm Hán Việt VIỄN MÔN

远门 nghĩa là nơi xa, xa xôi.

Nghĩa của 远门

yuǎnmén

VIỄN MÔNDanh từ, Tính từphồn thể 遠門
  1. đi đến Nơi xa
  2. Xa xôi
  3. Người thân ở xa

Câu hỏi thường gặp

远门 nghĩa là gì?

远门 (yuǎnmén) nghĩa là nơi xa, xa xôi.

远门 đọc thế nào?

远门 đọc là yuǎnmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 远门 là gì?

Âm Hán Việt của 远门 là "viễn môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.