TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远门近枝

yuǎnménjìnzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠門近枝

Âm Hán Việt VIỄN MÔN CẬN CHI

远门近枝 nghĩa là Người thân gần và xa.

Nghĩa của 远门近枝

yuǎnménjìnzhī

VIỄN MÔN CẬN CHIphồn thể 遠門近枝
  1. Người thân gần và xa

Câu hỏi thường gặp

远门近枝 nghĩa là gì?

远门近枝 (yuǎnménjìnzhī) nghĩa là Người thân gần và xa.

远门近枝 đọc thế nào?

远门近枝 đọc là yuǎnménjìnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 远门近枝 là gì?

Âm Hán Việt của 远门近枝 là "viễn môn cận chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.