TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违别

wéibié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違別

Âm Hán Việt VI BIỆT

违别 nghĩa là rời đi, khởi hành.

Nghĩa của 违别

wéibié

VI BIỆTphồn thể 違別
  1. Rời đi
  2. Khởi hành
  3. Đi ngược lại

Câu hỏi thường gặp

违别 nghĩa là gì?

违别 (wéibié) nghĩa là rời đi, khởi hành.

违别 đọc thế nào?

违别 đọc là wéibié (pinyin).

Âm Hán Việt của 违别 là gì?

Âm Hán Việt của 违别 là "vi biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.