TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违天害理

wéitiānhàilǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違天害理

Âm Hán Việt VI THIÊN HẠI LÝ

违天害理 nghĩa là Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức.

Nghĩa của 违天害理

wéitiānhàilǐ

VI THIÊN HẠI LÝphồn thể 違天害理
  1. nghĩa đen Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Câu hỏi thường gặp

违天害理 nghĩa là gì?

违天害理 (wéitiānhàilǐ) nghĩa là Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức.

违天害理 đọc thế nào?

违天害理 đọc là wéitiānhàilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 违天害理 là gì?

Âm Hán Việt của 违天害理 là "vi thiên hại lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.