违天害理 nghĩa là Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức.
Nghĩa của 违天害理
wéitiānhàilǐ
VI THIÊN HẠI LÝphồn thể 違天害理
nghĩa đen Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
Câu hỏi thường gặp
违天害理 nghĩa là gì?
违天害理 (wéitiānhàilǐ) nghĩa là Vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức.
违天害理 đọc thế nào?
违天害理 đọc là wéitiānhàilǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 违天害理 là gì?
Âm Hán Việt của 违天害理 là "vi thiên hại lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.