TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违建

wéijiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違建

Âm Hán Việt VI KIẾN

违建 nghĩa là Viết tắt của 违章建筑, xây dựng trái phép.

Nghĩa của 违建

wéijiàn

VI KIẾNDanh từphồn thể 違建
  1. Viết tắt của 违章建筑, xây dựng trái phép

Câu hỏi thường gặp

违建 nghĩa là gì?

违建 (wéijiàn) nghĩa là Viết tắt của 违章建筑, xây dựng trái phép.

违建 đọc thế nào?

违建 đọc là wéijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 违建 là gì?

Âm Hán Việt của 违建 là "vi kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.