TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违时绝俗

wéishíjuésú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違時絕俗

Âm Hán Việt VI THỜI TUYỆT TỤC

违时绝俗 nghĩa là Đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại.

Nghĩa của 违时绝俗

wéishíjuésú

VI THỜI TUYỆT TỤCphồn thể 違時絕俗
  1. Đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại

Câu hỏi thường gặp

违时绝俗 nghĩa là gì?

违时绝俗 (wéishíjuésú) nghĩa là Đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại.

违时绝俗 đọc thế nào?

违时绝俗 đọc là wéishíjuésú (pinyin).

Âm Hán Việt của 违时绝俗 là gì?

Âm Hán Việt của 违时绝俗 là "vi thời tuyệt tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.