TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违法

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wéifǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違法

Âm Hán Việt VI PHÁP

违法 nghĩa là bất hợp pháp, phạm pháp.

Nghĩa của 违法

wéifǎ

VI PHÁPĐộng từphồn thể 違法
  1. Bất hợp pháp
  2. Phạm pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 违法

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 违法

Câu hỏi thường gặp

违法 nghĩa là gì?

违法 (wéifǎ) nghĩa là bất hợp pháp, phạm pháp.

违法 đọc thế nào?

违法 đọc là wéifǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 违法 là gì?

Âm Hán Việt của 违法 là "vi pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.