TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违禁药品

wéijìnyàopǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違禁藥品

Âm Hán Việt VI CẤM DƯỢC PHẨM

违禁药品 nghĩa là thuốc bất hợp pháp.

Nghĩa của 违禁药品

wéijìnyàopǐn

VI CẤM DƯỢC PHẨMphồn thể 違禁藥品
  1. Thuốc bất hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

违禁药品 nghĩa là gì?

违禁药品 (wéijìnyàopǐn) nghĩa là thuốc bất hợp pháp.

违禁药品 đọc thế nào?

违禁药品 đọc là wéijìnyàopǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 违禁药品 là gì?

Âm Hán Việt của 违禁药品 là "vi cấm dược phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.