TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违章者

wéizhāngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違章者

Âm Hán Việt VI CHƯƠNG GIẢ

违章者 nghĩa là người vi phạm, người phạm luật.

Nghĩa của 违章者

wéizhāngzhě

VI CHƯƠNG GIẢphồn thể 違章者
  1. Người vi phạm
  2. Người phạm luật

Câu hỏi thường gặp

违章者 nghĩa là gì?

违章者 (wéizhāngzhě) nghĩa là người vi phạm, người phạm luật.

违章者 đọc thế nào?

违章者 đọc là wéizhāngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 违章者 là gì?

Âm Hán Việt của 违章者 là "vi chương giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.