TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违逆

wéinì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違逆

Âm Hán Việt VI NGHỊCH

违逆 nghĩa là không vâng lời, chống lại chỉ dụ.

Nghĩa của 违逆

wéinì

VI NGHỊCHĐộng từphồn thể 違逆
  1. Không vâng lời
  2. Chống lại chỉ dụ
  3. Vi phạm
  4. Đi ngược lại
  5. Trái với

Câu hỏi thường gặp

违逆 nghĩa là gì?

违逆 (wéinì) nghĩa là không vâng lời, chống lại chỉ dụ.

违逆 đọc thế nào?

违逆 đọc là wéinì (pinyin).

Âm Hán Việt của 违逆 là gì?

Âm Hán Việt của 违逆 là "vi nghịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.