连
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 連
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: liên, liễn
连 nghĩa là nối liền, ngay cả.
Nghĩa của 连
lián
LIÊNphồn thể 連- Nối liền
- Ngay cả
- Liên kết
- Gia nhập
- Kết nối
- Liên tục
- Liên tiếp
- Bao gồm
- (dùng với 也 (yě), 都 (dōu),...) thậm chí
- Đại đội (quân đội)
- Chỗ nối, điểm nối, đường nối
Lián
LIÊNphồn thể 連tên riêng- họ Họ Lián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连
Đồng nghĩa
Từ ghép có 连
Thành ngữ có 连
- 接连不断 — Liên tục không ngừng
- 接二连三 — Hết cái này đến cái khác
- 血肉相连 — Máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
- 连滚带爬 — Lăn lộn bò trườn
- 连篇累牍 — Dài và tẻ nhạt
- 连绵不绝 — Liên tục; không ngừng
- 叫苦连天 — Phàn nàn không ngừng
- 藕断丝连 — Rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau
- 炮火连天 — Pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
- 兵连祸结 — Bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
- 连轴转 — Làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
- 妙语连珠 — Dí dỏm
- 连锅端 — Lấy cả nồi
- 喜结连理 — Kết hôn
- 拔毛连茹 — Nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
- 连三并四 — Hết cái này đến cái khác
- 连踢带打 — Đá và đánh
- 连镳并轸 — Dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành
- 里勾外连 — Hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài
- 骨肉相连 — Liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời
Câu ví dụ với 连
- 雨没有停,连着下了整天。 Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2409722
- 连汤姆都不再做了。 Ngay cả Tom cũng không còn làm điều đó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6105230
- 连汤姆都听懂了这个笑话。 Kể cả Tom còn hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972168
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
连 nghĩa là gì?
连 (lián, lián) nghĩa là nối liền, ngay cả.
连 đọc thế nào?
连 đọc là lián (pinyin).
Âm Hán Việt của 连 là gì?
Âm Hán Việt của 连 là "liên".