TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连三并四

liánsānbìngsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連三併四

Âm Hán Việt LIÊN TAM TÍNH TỨ

连三并四 nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

Nghĩa của 连三并四

liánsānbìngsì

LIÊN TAM TÍNH TỨphồn thể 連三併四
  1. Hết cái này đến cái khác
  2. thành ngữ Liên tục

Câu hỏi thường gặp

连三并四 nghĩa là gì?

连三并四 (liánsānbìngsì) nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

连三并四 đọc thế nào?

连三并四 đọc là liánsānbìngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 连三并四 là gì?

Âm Hán Việt của 连三并四 là "liên tam tính tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.