TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连串

liánchuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連串

Âm Hán Việt LIÊN QUÁN

连串 nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

Nghĩa của 连串

liánchuàn

LIÊN QUÁNTính từphồn thể 連串
  1. Hết cái này đến cái khác
  2. Một chuỗi
  3. Một loạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连串

Đồng nghĩa

Từ ghép có 连串

Câu hỏi thường gặp

连串 nghĩa là gì?

连串 (liánchuàn) nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

连串 đọc thế nào?

连串 đọc là liánchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连串 là gì?

Âm Hán Việt của 连串 là "liên quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.