TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连任

liánrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連任

连任 nghĩa là tiếp tục giữ chức.

Nghĩa của 连任

liánrèn

Động từphồn thể 連任
  1. Tiếp tục giữ chức (chính trị)
  2. Phục vụ thêm một nhiệm kỳ

Câu hỏi thường gặp

连任 nghĩa là gì?

连任 (liánrèn) nghĩa là tiếp tục giữ chức.

连任 đọc thế nào?

连任 đọc là liánrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.