TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连体

liántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連體

Âm Hán Việt LIÊN THỂ

连体 nghĩa là dính liền, một mảnh.

Nghĩa của 连体

liántǐ

LIÊN THỂĐộng từphồn thể 連體
  1. Dính liền (song sinh)
  2. Một mảnh (quần áo)

Câu hỏi thường gặp

连体 nghĩa là gì?

连体 (liántǐ) nghĩa là dính liền, một mảnh.

连体 đọc thế nào?

连体 đọc là liántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连体 là gì?

Âm Hán Việt của 连体 là "liên thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.