连体双胞胎 (liántǐshuāngbāotāi) nghĩa là Cặp song sinh dính liền.
连体双胞胎 đọc thế nào?
连体双胞胎 đọc là liántǐshuāngbāotāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 连体双胞胎 là gì?
Âm Hán Việt của 连体双胞胎 là "liên thể song bào thai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.