TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连体双胞胎

liántǐshuāngbāotāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連體雙胞胎

Âm Hán Việt LIÊN THỂ SONG BÀO THAI

连体双胞胎 nghĩa là Cặp song sinh dính liền.

Nghĩa của 连体双胞胎

liántǐshuāngbāotāi

LIÊN THỂ SONG BÀO THAIphồn thể 連體雙胞胎
  1. Cặp song sinh dính liền
  2. Song sinh Siam

Câu hỏi thường gặp

连体双胞胎 nghĩa là gì?

连体双胞胎 (liántǐshuāngbāotāi) nghĩa là Cặp song sinh dính liền.

连体双胞胎 đọc thế nào?

连体双胞胎 đọc là liántǐshuāngbāotāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 连体双胞胎 là gì?

Âm Hán Việt của 连体双胞胎 là "liên thể song bào thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.