TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连体泳衣

liántǐyǒngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連體泳衣

Âm Hán Việt LIÊN THỂ VỊNH Y

连体泳衣 nghĩa là đồ bơi một mảnh.

Nghĩa của 连体泳衣

liántǐyǒngyī

LIÊN THỂ VỊNH Yphồn thể 連體泳衣
  1. Đồ bơi một mảnh

Câu hỏi thường gặp

连体泳衣 nghĩa là gì?

连体泳衣 (liántǐyǒngyī) nghĩa là đồ bơi một mảnh.

连体泳衣 đọc thế nào?

连体泳衣 đọc là liántǐyǒngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 连体泳衣 là gì?

Âm Hán Việt của 连体泳衣 là "liên thể vịnh y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.