TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连同

liántóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連同

Âm Hán Việt LIÊN ĐỒNG

连同 nghĩa là cùng với, kể cả.

Nghĩa của 连同

liántóng

LIÊN ĐỒNGLiên từphồn thể 連同
  1. Cùng với
  2. Kể cả

Câu hỏi thường gặp

连同 nghĩa là gì?

连同 (liántóng) nghĩa là cùng với, kể cả.

连同 đọc thế nào?

连同 đọc là liántóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 连同 là gì?

Âm Hán Việt của 连同 là "liên đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.