连坐 nghĩa là Liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.).
Nghĩa của 连坐
liánzuò
LIÊN TỌAĐộng từphồn thể 連坐
Liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
连坐 nghĩa là gì?
连坐 (liánzuò) nghĩa là Liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.).
连坐 đọc thế nào?
连坐 đọc là liánzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 连坐 là gì?
Âm Hán Việt của 连坐 là "liên tọa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.