TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连夜

liányè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連夜

Âm Hán Việt LIÊN DẠ

连夜 nghĩa là ngay trong đêm, xuyên đêm.

Nghĩa của 连夜

liányè

LIÊN DẠPhó từphồn thể 連夜
  1. Ngay trong đêm
  2. Xuyên đêm
  3. Liên tục nhiều đêm liền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连夜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

连夜 nghĩa là gì?

连夜 (liányè) nghĩa là ngay trong đêm, xuyên đêm.

连夜 đọc thế nào?

连夜 đọc là liányè (pinyin).

Âm Hán Việt của 连夜 là gì?

Âm Hán Việt của 连夜 là "liên dạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.