TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连天

liántiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連天

Âm Hán Việt LIÊN THIÊN

连天 nghĩa là chạm trời, nhiều ngày liền.

Nghĩa của 连天

liántiān

LIÊN THIÊNPhó từ, Động từphồn thể 連天
  1. Chạm trời
  2. Nhiều ngày liền
  3. Không ngớt

Thành ngữ có 连天

  • 叫苦连天 — Phàn nàn không ngừng
  • 炮火连天 — Pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

连天 nghĩa là gì?

连天 (liántiān) nghĩa là chạm trời, nhiều ngày liền.

连天 đọc thế nào?

连天 đọc là liántiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 连天 là gì?

Âm Hán Việt của 连天 là "liên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.