TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连奔带跑

liánbēndàipǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連奔帶跑

Âm Hán Việt LIÊN BÔN ĐỚI BÀO

连奔带跑 nghĩa là chạy nhanh, lao nhanh.

Nghĩa của 连奔带跑

liánbēndàipǎo

LIÊN BÔN ĐỚI BÀOphồn thể 連奔帶跑
  1. Chạy nhanh
  2. Lao nhanh
  3. Phóng như bay

Câu hỏi thường gặp

连奔带跑 nghĩa là gì?

连奔带跑 (liánbēndàipǎo) nghĩa là chạy nhanh, lao nhanh.

连奔带跑 đọc thế nào?

连奔带跑 đọc là liánbēndàipǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 连奔带跑 là gì?

Âm Hán Việt của 连奔带跑 là "liên bôn đới bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.