TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连忙

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liánmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連忙

Âm Hán Việt LIÊN MANG

连忙 nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

Nghĩa của 连忙

liánmáng

LIÊN MANGPhó từphồn thể 連忙
  1. Ngay lập tức
  2. Lập tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连忙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

连忙 nghĩa là gì?

连忙 (liánmáng) nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

连忙 đọc thế nào?

连忙 đọc là liánmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 连忙 là gì?

Âm Hán Việt của 连忙 là "liên mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.