TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶快

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǎnkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕快

Âm Hán Việt CẢN KHOÁI

赶快 nghĩa là nhanh chóng, ngay lập tức.

Nghĩa của 赶快

gǎnkuài

CẢN KHOÁIPhó từphồn thể 趕快
  1. Nhanh chóng; ngay lập tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赶快

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 赶快

  • 赶快点,否则要错过公共汽车了。 Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.Tatoeba #1779299
  • 您要赶快些。 Bạn phải nhanh lên.Tatoeba #7768202
  • 赶快! Gǎnkuài!Mau lên!Tatoeba #46

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

赶快 nghĩa là gì?

赶快 (gǎnkuài) nghĩa là nhanh chóng, ngay lập tức.

赶快 đọc thế nào?

赶快 đọc là gǎnkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶快 là gì?

Âm Hán Việt của 赶快 là "cản khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.