TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连手

liánshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連手

Âm Hán Việt LIÊN THỦ

连手 nghĩa là hành động phối hợp, cấu kết.

Nghĩa của 连手

liánshǒu

LIÊN THỦphồn thể 連手
  1. Hành động phối hợp
  2. Cấu kết (trong sự không trung thực)

Câu hỏi thường gặp

连手 nghĩa là gì?

连手 (liánshǒu) nghĩa là hành động phối hợp, cấu kết.

连手 đọc thế nào?

连手 đọc là liánshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 连手 là gì?

Âm Hán Việt của 连手 là "liên thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.