TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连拖带拉

liántuōdàilā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連拖帶拉

Âm Hán Việt LIÊN THA ĐỚI LẠP

连拖带拉 nghĩa là kéo qua kéo lại.

Nghĩa của 连拖带拉

liántuōdàilā

LIÊN THA ĐỚI LẠPphồn thể 連拖帶拉
  1. thành ngữ Kéo qua kéo lại

Câu hỏi thường gặp

连拖带拉 nghĩa là gì?

连拖带拉 (liántuōdàilā) nghĩa là kéo qua kéo lại.

连拖带拉 đọc thế nào?

连拖带拉 đọc là liántuōdàilā (pinyin).

Âm Hán Việt của 连拖带拉 là gì?

Âm Hán Việt của 连拖带拉 là "liên tha đới lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.