TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连枷

liánjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連枷

连枷 nghĩa là cái đập lúa.

Nghĩa của 连枷

liánjiā

Danh từphồn thể 連枷
  1. Cái đập lúa

Câu hỏi thường gặp

连枷 nghĩa là gì?

连枷 (liánjiā) nghĩa là cái đập lúa.

连枷 đọc thế nào?

连枷 đọc là liánjiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.