TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连根拔

liángēnbá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連根拔

Âm Hán Việt LIÊN CĂN BẠT

连根拔 nghĩa là nhổ tận gốc.

Nghĩa của 连根拔

liángēnbá

LIÊN CĂN BẠTphồn thể 連根拔
  1. Nhổ tận gốc
  2. Loại bỏ hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

连根拔 nghĩa là gì?

连根拔 (liángēnbá) nghĩa là nhổ tận gốc.

连根拔 đọc thế nào?

连根拔 đọc là liángēnbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 连根拔 là gì?

Âm Hán Việt của 连根拔 là "liên căn bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.