TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连枷胸

liánjiāxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連枷胸

连枷胸 nghĩa là Chấn thương lồng ngực phập phều (y học).

Nghĩa của 连枷胸

liánjiāxiōng

Danh từphồn thể 連枷胸
  1. Chấn thương lồng ngực phập phều (y học)

Câu hỏi thường gặp

连枷胸 nghĩa là gì?

连枷胸 (liánjiāxiōng) nghĩa là Chấn thương lồng ngực phập phều (y học).

连枷胸 đọc thế nào?

连枷胸 đọc là liánjiāxiōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.