TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连滚带爬

liángǔndàipá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連滾帶爬

Âm Hán Việt LIÊN CỔN ĐỚI BA

连滚带爬 nghĩa là lăn lộn bò trườn.

Nghĩa của 连滚带爬

liángǔndàipá

LIÊN CỔN ĐỚI BACụm từphồn thể 連滾帶爬
  1. Lăn lộn bò trườn
  2. thành ngữ Cố gắng thoát thân một cách điên cuồng

Câu hỏi thường gặp

连滚带爬 nghĩa là gì?

连滚带爬 (liángǔndàipá) nghĩa là lăn lộn bò trườn.

连滚带爬 đọc thế nào?

连滚带爬 đọc là liángǔndàipá (pinyin).

Âm Hán Việt của 连滚带爬 là gì?

Âm Hán Việt của 连滚带爬 là "liên cổn đới ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.