TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连环

liánhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連環

Âm Hán Việt LIÊN HOÀN

连环 nghĩa là chuỗi.

Nghĩa của 连环

liánhuán

LIÊN HOÀNDanh từ, Tính từphồn thể 連環
  1. Chuỗi

Từ ghép có 连环

Câu hỏi thường gặp

连环 nghĩa là gì?

连环 (liánhuán) nghĩa là chuỗi.

连环 đọc thế nào?

连环 đọc là liánhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 连环 là gì?

Âm Hán Việt của 连环 là "liên hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.