连环
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 連環
连环 nghĩa là chuỗi.
Nghĩa của 连环
liánhuán
LIÊN HOÀNDanh từ, Tính từphồn thể 連環- Chuỗi
Từ ghép có 连环
Câu hỏi thường gặp
连环 nghĩa là gì?
连环 (liánhuán) nghĩa là chuỗi.
连环 đọc thế nào?
连环 đọc là liánhuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 连环 là gì?
Âm Hán Việt của 连环 là "liên hoàn".