TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连璧

liánbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連璧

Âm Hán Việt LIÊN BÍCH

连璧 nghĩa là ghép hai vòng ngọc.

Nghĩa của 连璧

liánbì

LIÊN BÍCHphồn thể 連璧
  1. Ghép hai vòng ngọc
  2. Thành ngữ: kết hợp hai điều tốt

Câu hỏi thường gặp

连璧 nghĩa là gì?

连璧 (liánbì) nghĩa là ghép hai vòng ngọc.

连璧 đọc thế nào?

连璧 đọc là liánbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 连璧 là gì?

Âm Hán Việt của 连璧 là "liên bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.