TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连系词

liánxìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連繫詞

连系词 nghĩa là động từ nối.

Nghĩa của 连系词

liánxìcí

phồn thể 連繫詞
  1. Động từ nối (ngôn ngữ học)

Câu hỏi thường gặp

连系词 nghĩa là gì?

连系词 (liánxìcí) nghĩa là động từ nối.

连系词 đọc thế nào?

连系词 đọc là liánxìcí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.