TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连缀

liánzhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連綴

Âm Hán Việt LIÊN XUYẾT

连缀 nghĩa là ghép lại, liên kết.

Nghĩa của 连缀

liánzhuì

LIÊN XUYẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 連綴
  1. Ghép lại
  2. Liên kết
  3. Liên tiếp
  4. Một cụm

Câu hỏi thường gặp

连缀 nghĩa là gì?

连缀 (liánzhuì) nghĩa là ghép lại, liên kết.

连缀 đọc thế nào?

连缀 đọc là liánzhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 连缀 là gì?

Âm Hán Việt của 连缀 là "liên xuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.