TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连署

liánshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連署

Âm Hán Việt LIÊN THỰ

连署 nghĩa là đồng ký tên, đồng ký.

Nghĩa của 连署

liánshǔ

LIÊN THỰĐộng từphồn thể 連署
  1. Đồng ký tên
  2. Đồng ký

Câu hỏi thường gặp

连署 nghĩa là gì?

连署 (liánshǔ) nghĩa là đồng ký tên, đồng ký.

连署 đọc thế nào?

连署 đọc là liánshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连署 là gì?

Âm Hán Việt của 连署 là "liên thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.