TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连衣裙

liányīqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連衣裙

Âm Hán Việt LIÊN Y QUẦN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 件 (jiàn)

连衣裙 nghĩa là váy đầm, đầm.

Nghĩa của 连衣裙

liányīqún

LIÊN Y QUẦNDanh từphồn thể 連衣裙
  1. Váy đầm
  2. Đầm
  3. Dạ hội

Câu hỏi thường gặp

连衣裙 nghĩa là gì?

连衣裙 (liányīqún) nghĩa là váy đầm, đầm.

连衣裙 đọc thế nào?

连衣裙 đọc là liányīqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 连衣裙 là gì?

Âm Hán Việt của 连衣裙 là "liên y quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.