TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连襟

liánjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連襟

Âm Hán Việt LIÊN KHÂM

连襟 nghĩa là Chồng của chị em gái.

Nghĩa của 连襟

liánjīn

LIÊN KHÂMDanh từphồn thể 連襟
  1. Chồng của chị em gái
  2. Anh em rể
  3. Gần gũi vô cùng (mối quan hệ)

Câu hỏi thường gặp

连襟 nghĩa là gì?

连襟 (liánjīn) nghĩa là Chồng của chị em gái.

连襟 đọc thế nào?

连襟 đọc là liánjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连襟 là gì?

Âm Hán Việt của 连襟 là "liên khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.